Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpau1
Hán ngữ Trung cổpiix
Phản thiết補美切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】補美切,音鄙。姓也。 又芳無切,音敷。不肖也。 又普溝切,音綒。義同。

Thuyết Văn

不肖也。从女。否聲。讀若竹皮箁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

箁、竹箬也。見竹部。匹才切。一部。篇、韵布美切。

【娝】(bỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 否 (bĩ) Phiên thiết: 匹才切 → thất + tài | Đọc như: 竹皮箁 Nghĩa: bất (không) 肖 vậy。 từ nữ (nữ)。否 thanh。 đọc như 竹皮箁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư