hán đễ

Hán Việt: đễ · Pinyin: hán

Tổng quan

Âm Hán Việt:hàmTổng nét: 10Bộ:nữ 女(+7 nét) 㟏𩐧𥓂𡌢晗唅Không hiện chữ? 1. (Danh) Tiếng ngày xưa dùng đặt tên cho con gái

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhán
Hán Việtđễ
Quảng Đôngham4
Phản thiết胡南切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Em gái, đời xưa chị ả đi lấy chồng cho em đi bồi gọi, là {đễ}. Một âm là {đệ}. Vợ anh gọi là {tự phụ} [姒婦], vợ em gọi là {đệ phụ} [第婦].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娢hán 1.女子名用字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】胡南切,音含。女字。

Tự hình

  • Khải thư