tuì

Pinyin: tuì

Tổng quan

Âm Hán Việt:duyệtTổng nét: 10Bộ:nữ 女(+7 nét)Hình thái:⿰女兑Nét bút:フノ一丶ノ丨フ一ノフThương Hiệt: VCRU (女金口山)Unicode:U+5A27Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):タイ (tai),テ (te),エツ (etsu),エチ (echi)Âm Nhật (kunyomi):みめよ.い (mimeyo.i),よろこ.ぶ (yoroko.bu),いと.しい (ito.shii)Âm Hàn:태Âm Quảng Đông:teoi3 娧帨䂱㟋㙂𣇋綐帨𥡉𡣛Không hiện chữ? Đẹp đẽ. Tốt đe…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuì
Quảng Đôngteoi3
Nhật BảnMIMEYOI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổjyet
Phản thiết他外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娧tuì 1.佼好貌。 2.舒迟貌。 3.欣喜。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他外切【集韻】【韻會】吐外切,𠀤音蛻。舒遲貌。一曰喜也。

Thuyết Văn

好也。 从女。兌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

召南。舒而脫脫兮。傳曰。脫脫、舒皃。按脫葢卽娧之叚借。此謂舒徐之好也。 杜外切。十五部。

【娧】(duyệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: 杜外切 → đỗ + ngoại Nghĩa: 好 vậy。 từ nữ (nữ)。兌 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn