娴

Nôm nhàn

Nôm: nhàn

Tổng quan

Giản thể của chữ 嫻

Âm vận

Hán Việtnhàn
Âm Nômnhàn
Quảng Đônghaan4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嫻
  • Thiều Chửu Nhàn nhã, tập quen, cái gì đã thuần thục rồi đều gọi là nhàn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhàn nhàn (được tập luyện kĩ) [Eng: to practice carefully]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娴 (形声。从女,闲声。本义文雅; 柔美文静,庄重不轻浮) 同本义 嫺,雅也。--《说文》 嫺雅,犹沈静也。--《后汉书·马援传》注 若夫青琴、宓妃之徒,绝殊离俗,妖冶娴都。--张衡《上林赋》 或骨体娴丽。--《论衡·定贤》 夫何美女之娴妖,红颜晔而流光。--曹植《静思赋》 又如娴婉(文雅美丽); 娴丽(优雅美丽) 娴 熟悉(掌握得熟練自如) 今邊兵惟習駌耳,未娴山战、林战、谷战之道也。--《明史 戚繼光传》 這花生,已弃詩书而娴韜略。--《畫图緣》 娴于辭令。--《史 娴(嫺)xián ⒈文雅,雅静~雅。~丽。 ⒉熟练~熟。~于辞令。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 嫻, 娴[xian2]
  • CC-CEDICT elegant, refined, to be skilled at

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嫺 · 嫺 · 嫻 · 嫻