娺
Pinyin: zhuó
Tổng quan
Tổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét)Hình thái:⿰女叕Nét bút:フノ一フ丶フ丶フ丶フ丶Thương Hiệt: VEEE (女水水水)Unicode:U+5A3AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㙍𣇽綴啜𡢷Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Quảng Đông | to3 |
| Hán ngữ Trung cổ | truet |
| Phản thiết | 丁滑切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娺zhuó 1.剽悍。 2.愤怒。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丁滑切【集韻】張滑切,𠀤音窡。【說文】疾悍也。一曰婠娺,好貌。 又【廣韻】陟誰切【集韻】中葵切,𠀤音追。義同。疾悍。
Thuyết Văn
疾悍也。 从女。叕聲。讀若𠾊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敏疾而勇也。廣韵曰。婠娺、好皃。 今丁滑切。十五部。許讀若唾者、合音也。
【娺】 (đốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: Đinh hoạt thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 滑 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đyết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) hãn (Mạnh tợn. Tô Thức [蘇) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư