Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:lộcTổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét) Âm Quảng Đông:luk6 Theo hầu — Đứa tớ gái đi theo chủ để hầu hạ

娽娽 · 謯娽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngluk6
Hán ngữ Trung cổluk
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娽lù 1.见"娽娽"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤盧谷切,音祿。【說文】隨從也。【埤蒼】顓頊妃名。 又【廣韻】力玉切【集韻】龍玉切,𠀤音菉。錄錄、碌碌、鹿鹿、娽娽,音義𠀤通。

Thuyết Văn

隨從也。 从女。彔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史記平原君列傳曰。公等錄錄。因人成事。王卲云。錄錄、借字。說文娽娽、隨從之皃也。依王本多四字。 力六切。三部。

【娽】(lộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 彔 (lục) Phiên thiết: 力六切 → lực + lục Nghĩa: 隨從 vậy。 từ nữ (nữ)。彔 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư