huī

Pinyin: huī

Tổng quan

Âm Hán Việt:huyTổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét) 𡠓Không hiện chữ? Rất xấu xí ( nói về diện mạo phụ nữ )

姿婎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Quảng Đôngfai1
Hán ngữ Trung cổhjyi
Phản thiết香季切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婎huī 1.见"姿婎"。 2.丑陋。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許維切【集韻】呼維切,𠀤音睢。【說文】姿婎姿也。一曰醜也。 又【廣韻】香季切【集韻】香萃切,𠀤睢去聲。醜也。 又【集韻】必至切,音畀。義同。 又虎癸切,音𥍋。恣婎,自縱貌。與𡠓同。

Thuyết Văn

姿婎、 恣也。 一曰醜也。 从女。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。㬪韵字。 恣各本作姿。今正。按心部恣者、縱也。諸書多謂暴厲曰恣雎。雎讀香季切。亦平聲。雎者、仰目也。未見縱恣之意。葢本作姿婎。或用恣雎爲之也。集韵、類篇皆云。姿婎、自縱皃。此許義也。今用雖爲語詞。有縱恣之意。葢本當作婎。叚雖爲之耳。雖行而婎廢矣。 與人部仳倠醜面之倠通用。 許惟切。集韵、類篇自縱義讀虎癸切。十五部。

【婎】 (huy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Hương quý thiết Thượng tự: 香 (hương) | Hạ tự: 季 (quý) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tư (Dáng dấp thùy mị. Ch) huy、 tứ (Phóng túng) vậy。 Một thuyết khác xú (Xấu. Tục dùn…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡠓