Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét)Hình thái:⿰女兔Nét bút:フノ一ノフ丨フ一ノフ丶Thương Hiệt: VNAI (女弓日戈)Unicode:U+5A4FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪫐Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfaan3
Hán ngữ Trung cổphyoh
Phản thiết孚萬切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】芳萬切【集韻】【韻會】孚萬切,𠀤音㤆。【說文】兔子也。婏疾也。【爾雅·釋獸】作嬎。

Thuyết Văn

兔子也。 婏、疾也。 从女兔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸曰。兔子婏。本或作嬔。按女部曰嬔、生子齊均也。此云婏、兔子也。則二字義別矣。郭云。俗𧦝曰䨲。 此上當有一曰二字。 芳萬切。十四部。按爾雅音義匹萬反。又匹附反。恐當前一音爲是。後一音非。

【婏】 (phạn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女兔 (nữ thỏ) Phiên thiết: Phương vạn thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 萬 (vạn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỏ (Con thỏ.) tử (Con. Bất luận trai g) vậy。 phạn、 tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư