婓
Pinyin: fēi
Tổng quan
Âm Hán Việt:phiTổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét) Âm Quảng Đông:fei1,fei4 婔Không hiện chữ? Phi phi: Đi qua đi lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēi |
|---|---|
| Quảng Đông | fei1 |
| Nhật Bản | SAMAYOU |
| Chú âm | ㄈㄟ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyoi |
| Phản thiết | 芳微切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.婓婓:來來往往的樣子。《說文解字.女部》:「往來婓婓也。」清.段玉裁.注:「〈小雅〉毛傳曰:『騑騑行不止貌,與婓音義皆同。』」 2.女神。通「妃」。《文選.左思.蜀都賦》:「娉江婓,與神遊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婓fēi 1.见"婓婓"。 2.同"妃"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】芳非切【集韻】【韻會】符非切,𠀤音肥。【說文】婓婓,往來貌。【揚雄·反騷】昔仲尼之去魯兮,婓婓遲遲而周邁。 又【集韻】芳微切,音霏。【左思·蜀都賦】娉江婓與神遊。【註】江婓,神女也。遊于江濱,鄭交甫遇而挑之,婓解佩以贈。
Thuyết Văn
往來婓婓也。 从女。非聲。 一曰大醜皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當依廣韵作婓婓、往來皃。玉篇也亦作皃。小雅毛傳曰。騑騑、行不止之皃。與婓音義皆同。 芳非切。十五部。
【婓】 (phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phương phi thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vãng (Đi.) lai (Lại.) phi phi vậy Một thuyết khác: 大醜皃
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 婔 · 婔