婗
Pinyin: ní
Tổng quan
a new-born child; the whimper of an infant Âm Hán Việt:nghêTổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét)Hình thái:⿰女兒Nét bút:フノ一ノ丨一フ一一ノフThương Hiệt: VHXU (女竹重山)Unicode:U+5A57Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:nei4,ngai4 兒彌𠒰Không hiện chữ? Đứa con gái thời thơ ấu. Cũng gọi là Nghê tử 婗子
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Quảng Đông | ngai4 |
| Nhật Bản | GEI |
| Hán ngữ Trung cổ | nge |
| Phản thiết | 五稽切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嫛婗」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婗ní 1.婴儿啼声。 2.幼儿。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五稽切【集韻】硏奚切,𠀤音倪。【說文】嫛也。嫛婗,人始生也。【釋名】婗其啼聲。一曰婦人惡貌。 又【集韻】吾禮切,音堄。媞婗,嫵媚貌。一曰疑不決。
Thuyết Văn
嫛婗也。从女。兒聲。 一曰婦人惡皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
五雞切。十六部。 此則專謂婗字。
【婗】(ứa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: 五雞切 → ngũ + kê Nghĩa: 嫛婗 vậy。 từ nữ (nữ)。兒 thanh。 Một thuyết khác: 婦nhân (người)ác (xấu)皃。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư