婘
Pinyin: quán
Tổng quan
Âm Hán Việt:quyến,quyềnTổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét) 卷孉眷𡤡Không hiện chữ? 𢔑Không hiện chữ? Dùng như chữ Quyến 眷 — Một âm là Quyển. Xem Quyển. xinh đẹp (văn) Xinh đẹp. Xem 卷 [quán] nghĩa③ (bộ 卩). Vẻ đẹp đẽ của người đàn bà — Một âm khác là Quyến. Xem Quyến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun3 |
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Hán ngữ Trung cổ | gyen |
| Phản thiết | 逵員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婘quán 1.美好貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨員切【集韻】【韻會】【正韻】逵員切,𠀤音權。【博雅】好也。與孉𡤡同。 又【廣韻】【集韻】𠀤古倦切。同眷。【前漢·樊噲傳】誅諸呂婘屬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 孉 · 𡢸 · 𡤡 · 孉