婟
Pinyin: hù
Tổng quan
Âm Hán Việt:hộTổng nét: 11Bộ:nữ 女(+8 nét) Âm Quảng Đông:wu6 𠴱崓堌凅Không hiện chữ? Yêu thích lắm, không thể bỏ được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Quảng Đông | wu6 |
| Nhật Bản | KOISHITAU |
| Hán ngữ Trung cổ | ghoh |
| Phản thiết | 胡誤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婟hù 1.恋惜,念恋。 2.嫉恨。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡誤切【集韻】胡故切,𠀤音護。婟嫪,戀惜也。 又鳥名。【爾雅·釋鳥註】鶭一名婟澤。 又【集韻】古慕切,音顧。義同。 又後五切,音戸。好也。
Thuyết Văn
嫪也。 从女。固聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅。鶭、澤虞。郭注。今婟澤鳥。常在澤中。見人輒鳴喚不去。按此二篆爲轉注。 胡誤切。五部。
【婟】(hộ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 固 (cố) Phiên thiết: 胡誤切 → hồ + ngộ Nghĩa: 嫪 vậy。 từ nữ (nữ)。固 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嫭 · 嫭