wān

Pinyin: wān

Tổng quan

婠妠】oát nạp [wànà] (văn) Đứa bé mập mạp.

婠妠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwān
Quảng Đônggwun3
Nhật BảnSHINAYOI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkuanh
Phản thiết古玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 體態美好的樣子。《說文解字.女部》:「婠,體德好也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】一丸切【集韻】烏丸切,𠀤音剜。【說文】體德好也。 又【廣韻】【集韻】𠀤古玩切,音貫。好貌。 又【集韻】烏八切,音穵。又乎刮切,音姡。義𠀤同。

Thuyết Văn

體德好也。从女。官聲。 讀若楚郤宛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

一完切。十四部。 謂讀如此宛也。左傳有楚郤宛。

【婠】(loan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 官 (quan) Phiên thiết: 一完切 → nhất + hoàn | Đọc như: 楚郤宛 Nghĩa: 體德好 vậy。 từ nữ (nữ)。官 thanh。 đọc như 楚郤宛。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư