Tổng quan

Bằng nhau. Ngang nhau. Cùng nhau

婩斫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngon6
Nhật BảnTOTONOU
Hàn Quốc
Phản thiết魚旰切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】魚旰切,音岸。【博雅】好也。一曰婦人齊整貌。 又魚變切,音彥義同。【揚子·方言】婩嬇,鮮也。 又迄約切,音虐。婩斫,不解悟貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡛢