chuò

Pinyin: chuò

Tổng quan

ngoan cố

婼1. · 婼2. · 婼羌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Quảng Đôngcoek1
Nhật BảnSHAKU
Chú âmㄔㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổnja
Phản thiết敕略切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不順。《說文解字.女部》:「婼,不順。」 [名] 人名用字。如春秋時魯國有叔孫婼。

Eng

  • CC-CEDICT recalcitrant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌約切【集韻】【韻會】尺約切,𠀤音綽。【說文】不順也。 又【集韻】人奢切,惹平聲。義同。 又【集韻】敕略切,音逴。魯大夫叔孫婼。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如支切,音兒。婼羌,西域三十六國之一。【史記·西域傳】婼羌,國王號。【前漢·趙充國傳】將婼月氏兵四千人。

Thuyết Văn

不順也。 从女。若聲。 春秋傳有叔孫婼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩傳曰。若、順也。此字从若則當訓順。而云不順也。此猶祀从巳、而訓祭無巳也。 丑略切。五部。 魯大夫也。

【婼】(xúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 若 (nhược) Phiên thiết: 丑略切 → sửu + lược Nghĩa: bất (không) 順 vậy。 từ nữ (nữ)。 nhược (nếu) thanh。春秋傳 hữu (có) 叔孫婼。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư