媁
Tổng quan
tỏ ra không hài lòng đẹp xấu xí nuông chiều bản thân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wai4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoi |
| Phản thiết | 於非切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT to appear displeased|beautiful
- CC-CEDICT ugly|to indulge oneself
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤於非切,音威。美盛貌。 又【集韻】羽鬼切,音偉。義同。 又于非切,音圍。【說文】不悅貌。
Thuyết Văn
不說皃。 恣也。 从女。韋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說今悅字。 小徐有此二字。 羽非切。十五部。廣韵音威。
【媁】(vỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: 羽非切 → võ + phi Nghĩa: bất (không) 說皃。恣 vậy。 từ nữ (nữ)。韋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫰍