Tổng quan

đẹp

女媄 · 嬌媄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmei5
Nhật BảnMIMEYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˇ
Hán ngữ Trung cổmiix
Phản thiết無鄙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẹ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẹ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẹ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mẹ Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Eng

  • CC-CEDICT beautiful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】無鄙切【集韻】毋鄙切,𠀤音美。【說文】色美也。【六書故】媺又作媄,音義同。

Thuyết Văn

色好也。 从女。美聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按凡美惡字可作此。周禮作媺。葢其古文。 小徐本如是無鄙切。十五部。

【媄】 (mẹ ⟨mệ|mỹ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 美 (mỉ) Phiên thiết: Vô bỉ thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 鄙 (bỉ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sắc (Sắc) hảo (Tốt) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㜫 · 𭒏