Tổng quan

hài lòng vui vẻ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdaam1
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtom

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT content|happy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同妉。

Thuyết Văn

樂也。 从女。甚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衞風。無與士耽。傳曰。耽、樂也。小雅。和樂且湛。傳曰。湛、樂之久也。耽湛皆叚借字。媅其眞字也。叚借行而眞字廢矣。 丁含切。古音在七部。

【媅】(đam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: 丁含切 → đinh + hàm Nghĩa: 樂 vậy。 từ nữ (nữ)。甚 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 妉 · 㚮 · 妉