Tổng quan

Vẻ thướt tha đẹp đẽ của phụ nữ

媆1. · 媆2. · 媆媆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyun5
Hán ngữ Trung cổnuonh
Phản thiết乳兗切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤奴困切,同嫩。弱也。一曰少好貌。 又【集韻】乳兗切,音軟。【說文】好貌。

Thuyết Văn

好皃。 从女。耎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂柔耎之好也。補前文諸好所未備。 形聲中有會意。而沇切。十四部。俗作輭。按俗音奴困切。又改其字作嫰。於形聲無當。

【媆】(nộn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: 而沇切 → nhi + duyện Nghĩa: 好皃。 từ nữ (nữ)。耎 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嫩 · 嫰 · 嫩