媊
Pinyin: jiǎn
Tổng quan
sao Kim vào buổi sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | cin4 |
| Nhật Bản | SEN |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cie |
| Phản thiết | 將支切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媊jiǎn 1.星名。
Eng
- CC-CEDICT planet Venus in the morning
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】昨先切【集韻】【韻會】【正韻】才先切,𠀤音前。女媊,星名。【星經】太白上公,妻女媊,居南斗,食厲鬼,天下祭之,曰明星。 又【集韻】子仙切,音煎。又將支切,音貲。又津私切,音咨。又子淺切,音翦。又子賤切,音箭。義𠀤同。
Thuyết Văn
甘氏星經曰。 大白號上公。 妻曰女媊、凥南斗食厲。天下祭之曰朙星。 从女。前聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
天官書曰。昔之傳天數者在齊甘公。徐廣曰。或曰甘公名德也。本是魯人。按藝文志無甘氏星經。有甘德長桺占夢十一卷。云楚人。 句。 天官書曰。大白、大臣也。其號上公。妻曰女媊居南斗食厲、未聞。論衡所引山海經度朔山二神人。主閱領萬鬼。鬼之惡害人者、執以葦索而用飤虎。殆與相類。大白偁明星。詩毛傳曰。日且出謂明星爲启明。日旣入謂明星爲長庚。封禪書、地理志陳倉有上公明星祠。葢祀大白也。此云天下祭之曰明星。葢祀女媊也。或曰雝有南北斗大白諸布之廟矣。則上公明星之祠葢祀女媊。 昨先切。十二部。廣韵卽移切。
【媊】 (tiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 前 (tiền) Phiên thiết: Tạc tiên thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 先 (tiên) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cam (Ngọt.) thị (Họ) tinh (Sao. Như {hằng tinh}) kinh (Thường) nói rằng。 đại (Lớ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡠔 · 𡡸