媐
Pinyin: xī
Tổng quan
Tổng nét: 13Bộ:nữ 女(+10 nét)Hình thái:⿱⿰𦣞巳女Nét bút:一丨丨フ一丨フフ一フフノ一Thương Hiệt: SUV (尸山女)Unicode:U+5A90Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キ (ki),イ (i)Âm Nhật (kunyomi):つま (tsuma),たの.しむ (tano.shimu)Âm Hàn:이Âm Quảng Đông:hei1 𡟮𡢰Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Quảng Đông | hei1 |
| Nhật Bản | TSUMA |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄒㄧ |
| Hán ngữ Trung cổ | hi |
| Phản thiết | 虛其切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 喜悅、快樂。《說文解字.女部》:「媐,說樂也。」清.汪琬〈中峰曉菴了法師塔銘〉:「相從媐遨,酬對無間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媐nüè 1.见"媐斫"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】與之切【集韻】盈之切,𠀤音飴。【說文】悅樂也。 又【廣韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音僖。義同。 又與妃通。【揚子·太𤣥經】君子利用取媐,謹于媐㐜,初貞後寧。【註】女謂之媐。媐同妃,㐜同逑。
Thuyết Văn
說樂也。 从女。巸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說者、今之悅字。按老子、史記天下熙熙字皆當爲媐媐。今熙行而媐廢矣。熙者、燥也。謂㬥燥也。其義別。 許其切。一部。
【媐】 (di.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 巸 (di.”) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuyết (Nói) nhạc (Nhạc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡟮