rǎn

Pinyin: rǎn

Tổng quan

Tổng nét: 12Bộ:nữ 女(+9 nét)Hình thái:⿰女染Nét bút:フノ一丶丶一ノフ一丨ノ丶Thương Hiệt: XVEND (重女水弓木)Unicode:U+5AA3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡜉Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrǎn
Quảng Đônggam1
Hán ngữ Trung cổkam
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媣rǎn 1.董理。 2.媞,安详貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤而琰切,同𡜉。【說文】諟也。一曰媞也。 又【集韻】沽三切,音甘。義同。

Thuyết Văn

諟也。 从女。染聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

諟者、理也。 而琰切。七部。

【媣】 (cam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 染 (nhuộm) Phiên thiết: Nhi diễm thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 琰 (diễm) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhiễm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Đúng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡜉