yáo

Pinyin: yáo

Tổng quan

Âm Hán Việt:daoTổng nét: 13Bộ:nữ 女(+10 nét)Hình thái:⿰女䍃Nét bút:フノ一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨Thương Hiệt: VBOU (女月人山)Unicode:U+5AB1Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ヨウ (yō)Âm Nhật (kunyomi):みめよ.い (mimeyo.i),たわむ.れる (tawamu.reru)Âm Quảng Đông:jiu4 𡝛Không hiện chữ? 徭Không hiện chữ?

姑媱 · 要媱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnEU
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Baxter-Sagartlaw
Hán ngữ Thượng cổlaw
Phản thiết餘招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 彎著肩膀行走的樣子。《說文解字.女部》:「媱,曲肩行貌。」 [形] 美好的樣子。《廣韻.平聲.宵韻》:「媱,美好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媱yáo 1.逍遥游乐。 2.艳美。 3.见"要媱"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤餘招切,音瑤。【說文】曲肩行貌。一曰戲也,美好也。 又山名。姑媱山,在帝臺東。帝女死,化爲䔄草,服之媚于人。見【山海經】。

Thuyết Văn

曲肩行皃。 从女。䍃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九思。音案衍兮要媱。舞容也。廣韵曰。媱、美好。 余招切。二部。

【媱】(dao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 䍃 (dao) Phiên thiết: 余招切 → dư + chiêu Nghĩa: khúc (cong)肩行皃。 từ nữ (nữ)。䍃 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư