嫘
Pinyin: léi
Tổng quan
họ [Lei2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | léi |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi4 |
| Nhật Bản | RUI |
| Chú âm | ㄌㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyi |
| Phản thiết | 力追切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。西陵氏女嫘祖,為黃帝正妃,後世以嫘為氏。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫘 姓 嫘,姓也。黄帝娶于西陵氏之女,是为嫘祖。嫘祖好远游,死于道,后人祀以为行神。--《集韵》 嫘祖 嫘léi
Eng
- CC-CEDICT surname Lei
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力追切【集韻】倫追切,𠀤音纍。姓也。【史記·五帝紀】黃帝娶西陵之女爲正妃,是爲嫘祖。一曰魯回切,音雷。 又【集韻】力僞切,音累。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡤯