嫙
Pinyin: xuán
Tổng quan
đẹp tinh tế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Quảng Đông | syun4 |
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyen |
| Phản thiết | 隨戀切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫙xuán 1.美好。
Eng
- CC-CEDICT beautiful|fine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】似宣切【集韻】旬宣切,𠀤音旋。好貌。 又【集韻】隨戀切,音漩。美謂之嫙。
Thuyết Văn
好也。 从女。旋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊風。子之還兮。韓詩作嫙。嫙、好皃。 似沿切。十四部。
【嫙】(tuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 旋 (toàn) Phiên thiết: 似沿切 → tự + duyên Nghĩa: 好 vậy。 từ nữ (nữ)。旋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡡍