Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nghê ê 婗嫛 là hình xấu như chu nho 侏儒, như lùn chân, như si huy là méo miệng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 婗也。 Nghê dã. (Đứa con gái thời thơ ấu) [Thích danh 釋名] 人始生曰嫛婗。婗,其啼聲。一曰婦人惡貌。 Nhân thuỷ sinh viết ê nghê. Nghê, kỳ đề thanh. Nhất viết phụ nhân ác mạo. (Người mới sinh thì gọi là ê nghê. Nghê, còn nghĩa là tiếng kêu của người đó. Một nghĩa là chỉ tướng mạo xấu của người phụ nữ.) 【Phiên t…

嫛婗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngji1
Nhật BảnMIDORIGO
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổqe
Phản thiết於夷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嫛婗」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫛yī 1.见"嫛婗"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】烏兮切【集韻】煙奚切,𠀤音鷖。【說文】婗也。【釋名】人始生曰嫛婗。嫛,是也,言是人也。婗,其啼聲。一曰婦人惡貌。 又【集韻】於夷切,音伊。義同。 又壹計切,同嫕。順從也。

Thuyết Văn

嫛婗也。 从女。殹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本婗上刪嫛字。今補。此三字句。嫛婗合二字爲名。不容分裂。釋名。人始生曰嬰兒。或曰嫛婗。嫛、是也。言是人也。婗其啼聲也。襍記曰。中路嬰兒失其母焉。注。嬰猶鷖彌也。按鷖彌卽嫛婗。語同而字異耳。 烏雞切。十五部。

【嫛】(ê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 殹 (ý) Phiên thiết: 烏雞切 → ô + kê Nghĩa: 嫛婗 vậy。 từ nữ (nữ)。殹 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡤖 · 嫕 · 嫕