嫥
Pinyin: zhuān
Tổng quan
Âm Hán Việt:chuyênTổng nét: 14Bộ:nữ 女(+11 nét) 專𡞍𡞤𰋹Không hiện chữ? 𪫖Không hiện chữ? 1. chuyên nhất2. dễ thương, khả ái, đáng yêu (văn) ① Chuyên nhất;② Dễ thương, khả ái;③ 【嫥捖】 chuyên hoàn [zhuanwán] Điều hoà. Đẹp đẽ, đáng yêu. Cũng nói là Chuyên chuyên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuān |
|---|---|
| Quảng Đông | zyun1 |
| Nhật Bản | MOTSUPARA |
| Hàn Quốc | 전 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyen |
| Phản thiết | 徒官切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.專一。《說文解字.女部》:「嫥,壹也。」清.段玉裁.注:「凡嫥壹字,古如此作,今則專行而嫥廢矣。」 2.可愛。《玉篇.女部》:「嫥,可愛之貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫥zhuān 1.专一;专门。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】職緣切【集韻】朱遄切,𠀤音專。【說文】壹也。一曰嫥嫥,卽專義。一曰可愛貌。【淮南子·俶眞訓】提挈隂陽,嫥捖剛柔。【註】嫥捖音專桓,和調族類也。 又【集韻】徒官切,音團。【玉篇】媺也。
Thuyết Văn
壹也。 从女。專聲。 一曰女嫥嫥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
壹下云。嫥也。與此爲轉注。凡嫥壹字古如此作。今則專行而嫥廢矣。專者、六寸薄也。紡專也。 職緣切。十四部。 篇、韵皆云。可愛之皃。
【嫥】(chuyên) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: 職緣切 → chức + duyên Nghĩa: 壹 vậy。 từ nữ (nữ)。專 thanh。 Một thuyết khác: nữ (nữ)嫥嫥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡞤 · 𰋹