lào

Pinyin: lào

Tổng quan

họ [Lao4] khao khát (đam mê không được đáp lại)

嫪毐 · 嫪恋 · 嫪戀 · 嫪连 · 嫪連 · 恋嫪 · 慕嫪 · 戀嫪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlào
Quảng Đônglou4
Nhật BảnKOHISHITAHU
Chú âmㄌㄠˊ
Hán ngữ Trung cổlau
Phản thiết郞到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 愛惜、眷戀。唐.釋玄應《一切經音義.卷二八.正法花經》:「嫪,婟也。謂戀不能去也。」唐.韓愈〈薦士〉詩:「念將決焉去,感物增戀嫪。」 [名] 姓。如戰國時秦國有嫪毐。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫪〈动〉 爱惜;留恋 念将决焉去,感物增恋嫪。--唐·韩愈《荐士》 嫪lào姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lao
  • CC-CEDICT longing (unrequited passion)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞到切,音澇。【說文】婟也。婟嫪,戀惜也。【韓愈詩】感物增戀嫪。 又倡伎謂游壻曰婟嫪。【史記·呂不韋傳】求大隂嫪毐爲舍人。【索隱】士罵淫曰嫪毐。一曰嫪,姓也。【孔叢子·論勢篇】子順謂魏王曰:令秦四境之內,執政以下固曰與嫪氏乎,與呂氏乎。蓋大隂人嫪姓無行,故曰嫪毐。 又【廣韻】魯刀切【集韻】郞刀切,𠀤音勞。嫪嫭,妒也。

Thuyết Văn

婟也。 从女。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

聲類云。婟嫪、戀惜也。 郎到切。古音在三部。

【嫪】(liệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: 郎到切 → lang + đáo Nghĩa: 婟 vậy。 từ nữ (nữ)。翏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư