嫳
Pinyin: piè
Tổng quan
Dễ cấu giận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piè |
|---|---|
| Quảng Đông | pit3 |
| Nhật Bản | OKORU |
| Hán ngữ Trung cổ | phet |
| Phản thiết | 蒲結切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.性子急且易怒。《說文解字.女部》:「嫳,易使怒也。」 2.輕薄的樣子。《廣韻.入聲.屑韻》:「嫳,輕薄之貌。」如:「嫳屑」。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】普蔑切【集韻】【韻會】【正韻】匹蔑切,𠀤音瞥。【說文】易使怒也。一曰輕薄貌。 又人名。【左傳】齊臣盧蒲嫳。 又【集韻】蒲結切,音蹩。【博雅】怒也。或作𡡹。 又便滅切,音斃。輕也。
Thuyết Văn
易使怒也。 从女。敝聲。讀若撆擊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。嫳、輕薄之皃。 撆擊見手部。匹滅切。十五部。
【嫳】(phách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: 匹滅切 → thất + diệt | Đọc như: 撆擊 Nghĩa: 易使怒 vậy。 từ nữ (nữ)。敝 thanh。 đọc như 撆擊。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡡹