Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:cổTổng nét: 15Bộ:nữ 女(+12 nét)Hình thái:⿰女辜Nét bút:フノ一一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨Thương Hiệt: VJRJ (女十口十)Unicode:U+5AF4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 估Không hiện chữ? 𠽿Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggu1
Nhật BảnMAKASERU
Hán ngữ Trung cổko
Phản thiết攻乎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫴gū 1.保任,保信。 2.姑且。 3.估计,揣摸,大概◇作"估"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古胡切【集韻】攻乎切,𠀤音孤。【說文】保任也。【六書統】古者婦人罪輕不入獄,保任以待罪。【博雅】嫴婾,苟且也。

Thuyết Văn

保任也。 从女。辜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

急就篇。疻痏保辜謕呼號。師古曰。保辜者、各隨其輕重。令毆者以日數保之。限內致死則坐重辜也。按保辜、唐律今律皆有之。辜者、嫴之省。嫴與保同義㬪字。師古以坐重辜解之。誤矣。春秋公羊傳注曰。古者保辜。鄭伯髡原爲大夫所傷。以傷辜死。君親無將見辜者、辜內當以弑君論之。辜外當以傷君論之。辜皆當作嫴。原許君之義。實不專謂罪人保嫴。謂凡事之估計豫圖耳。廣雅曰。嫴搉、都凡也。是其理也。 古胡切。五部。

【嫴】 (cồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 辜 (cô) Phiên thiết: Cổ hồ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' Suy luận: cô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bảo (Gánh vác) nhâm (Dốc lòng thành) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨐞