zhǎn

Pinyin: zhǎn

Tổng quan

Tổng nét: 15Bộ:nữ 女(+12 nét)Hình thái:⿰女善Nét bút:フノ一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一Thương Hiệt: VTGR (女廿土口)Unicode:U+5AF8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡣌𡤮Không hiện chữ? 𪱋𦗢繕磰墡Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎn
Quảng Đôngzin2
Nhật BảnSEN
Hán ngữ Trung cổcjenx
Phản thiết旨善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫸zhǎn 1.打断别人的话而插话。 2.讥笑,嘲弄。 3.固执。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤旨善切,音𥊳。【說文】好枝格人語也。一曰靳也。

Thuyết Văn

好枝𠲱人語也。 一曰靳也。 从女。善聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

枝𠲱見丯部。謂不欲人語、而言他以枝格之也。廣韵曰。嫸、偏忮。 謂靳固也。左傳注曰。戲而相媿曰靳。 旨善切。十四部。

【嫸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 善 (thiện) Phiên thiết: Chỉ thiện thiết Thượng tự: 旨 (chỉ) | Hạ tự: 善 (thiện) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hảo (Tốt) chi (Cành)𠲱 nhân (Người) ngữ (Nói) vậy。 Một thuyết khác cận (Ngày xưa đó…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡣌 · 𡤮