fàn

Pinyin: fàn

Tổng quan

to bear multiple, identical, offspring Âm Hán Việt:phóTổng nét: 15Bộ:nữ 女(+12 nét)Hình thái:⿰女⿺免生Nét bút:フノ一ノフ丨フ一ノフノ一一丨一Thương Hiệt: VNUM (女弓山一)Unicode:U+5B0EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㛯娩𡢎𡤳𡤹𡤺Không hiện chữ? Con thỏ con mới đẻ

嬎蛋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Quảng Đôngfaan3
Nhật BảnHAN
Hán ngữ Trung cổphyanh
Phản thiết孚袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬎fàn 1.蕃息。 2.指家禽产蛋。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) (of birds) to lay eggs|(archaic) to reproduce; to bear offspring

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同娩。息也。一曰鳥伏乍出。【爾雅·釋獸】兔子也。【王充·論衡】兔䑛毫而孕,生子从口而出,其子名嬎。 又【集韻】孚袁切,音翻。又芳遇切,音赴。義𠀤同。

Thuyết Văn

生子齊均也。 从女免生。 讀若幡。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂生子多而如一也。玄應書曰。今中國謂蕃息爲嬎息。音芳萬切。周成難字云。嬎、息也。按依列篆次弟求之。則此篆爲免身。當云从女免生。 小徐作从女聲。大徐作从女从生兔聲。恐皆誤。以兔爲聲。尤非。葢玄應在唐初已誤矣。今正。 依小徐本今音芳萬切。以平讀去耳。十四部。

【嬎】(phó) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女生兔聲 (nữa + sinh + thỏ + thanh) Phiên thiết: 芳萬切 → phương + vạn | Đọc như: 幡 (phan) Nghĩa: sinh (sinh ra)tử (con)齊均 vậy。 từ nữ (nữ)免sinh (sinh ra)。 đọc như 幡。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 婏 · 㛯 · 𡢎 · 𡤳 · 𡤹 · 婏 · 嬔