níng

Pinyin: níng

Tổng quan

Âm Hán Việt:ninhTổng nét: 17Bộ:nữ 女(+14 nét)Hình thái:⿰女寧Nét bút:フノ一丶丶フ丶フ丶丶丨フ丨丨一一丨Thương Hiệt: VJPN (女十心弓)Unicode:U+5B23Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 儜𪥰Không hiện chữ? 㣷聹嚀Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinníng
Quảng Đôngning4
Nhật BảnKARADANOSAMA
Hán ngữ Trung cổnreng
Phản thiết囊丁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬣níng 1.女劣貌。 2.女子体态舒缓。 3.同"儜"。弱。 4.女子名用字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】女耕切【集韻】尼耕切,𠀤音儜。體也。姘嬣,女劣貌。一曰女態舒徐也。 又【集韻】囊丁切,音寧。女字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 𪥰