嬩
Pinyin: yú
Tổng quan
Tổng nét: 16Bộ:nữ 女(+13 nét)Hình thái:⿰女與Nét bút:フノ一ノ丨一一一フ丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: XVHXC (重女竹重金)Unicode:U+5B29Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu4 |
| Hán ngữ Trung cổ | jo |
| Phản thiết | 演女切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嬩yú 1.女子名用字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】以諸切【集韻】羊諸切,𠀤音余。女字。 又【集韻】演女切,音與。義同。
Thuyết Văn
女字也。 从女。與聲。讀若余。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
倢伃之伃、葢亦可用此。人部曰。伃、婦官也。 以諸切。五部。
【嬩】(dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: 以諸切 → dĩ + chư | Đọc như: 余 (dư) Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。dữ (cho) thanh。 đọc như 余。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư