嬬
Pinyin: rú
Tổng quan
tình nhân, thiếp yếu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rú |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu4 |
| Nhật Bản | YOWAI |
| Chú âm | ㄋㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyo |
| Phản thiết | 汝朱切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小妾。《說文解字.女部》:「嬬,下妻也。」清.段玉裁.注:「下妻,猶小妻也。」民國.章太炎《新方言.釋親屬》:「廣州謂妾曰嬬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嬬rú 1.柔弱。 2.妾。
Eng
- CC-CEDICT mistress, concubine|weak
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】詢趨切,音須。【說文】弱也。一曰下妻。【易·歸妹】歸妹以須。【吳澄曰】荀陸作嬬。 又【廣韻】人朱切【集韻】汝朱切,𠀤音襦。【博雅】妻謂之嬬。一曰妾名。 又【集韻】乃豆切,音耨。女字。
Thuyết Văn
弱也。 一曰下妻也。 从女。需聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
嬬之言濡也。濡、柔也。 下妻猶小妻。後漢書光武紀曰。依託爲人下妻。周易。歸妹以須。釋文云。須荀陸作嬬。陸云妾也。 相俞切。古音在四部。
【嬬】(nhu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 需 (nhu) Phiên thiết: 相俞切 → tương + du Nghĩa: 弱 vậy。 Một thuyết khác: hạ (dưới)妻 vậy。 từ nữ (nữ)。需 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡢉