嬮
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jim1 |
|---|---|
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Hán ngữ Trung cổ | qjem |
| Phản thiết | 於鹽切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】一鹽切【集韻】於鹽切,𠀤音饜。【說文】好也。一曰和靜也。 又於豔切,音厭。嬮嬱,美貌。 又【廣韻】於葉切【集韻】益涉切,𠀤音靨。【博雅】好也。又靚娤。
Thuyết Văn
好也。 从女。厭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂懕懕也。 於鹽切。七部。
【嬮】 (iêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 厭 (ướm) Phiên thiết: Vu diêm thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: iêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hảo (Tốt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰋽