tái

Pinyin: tái

Tổng quan

Âm Hán Việt:đài,thảiTổng nét: 17Bộ:nữ 女(+14 nét)Hình thái:⿰女臺Nét bút:フノ一一丨一丨フ一丶フ一フ丶一丨一Thương Hiệt: VGRG (女土口土)Unicode:U+5B2FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 儓Không hiện chữ? 㘆𢅣𡽩𪒴𩦽𧭏𦢀𤢬𤗿𤐽𤁅檯擡懛儓臺Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintái
Quảng Đôngtoi4
Nhật BảnNIBUI
Hán ngữ Trung cổdai
Phản thiết湯來切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 遲鈍、痴笨。《說文解字.女部》:「嬯,遲鈍也。從女臺聲。」清.段玉裁.注:「今人謂痴如是。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒哀切【集韻】堂來切,𠀤音臺。【說文】遲鈍也,闒嬯亦如之。【長箋】闒嬯,浙省方言曰阿帶,愚戇貌。阿入聲,帶平聲。一曰阿獃。 又【集韻】湯來切。同儓。倍儓,隸也。

Thuyết Văn

遲鈍也。 从女。臺聲。 闒嬯亦如此。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵。㦉當來切。卽此字也。今人謂癡如是。 徒哀切。一部。 謂其字亦如此作也。闒嬯、未聞。廣韵。蹋跆、連手唱歌也。

【嬯】(đai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 臺 (thai) Phiên thiết: 當來切 → đương + lai Nghĩa: 遲鈍 vậy。 từ nữ (nữ)。臺 thanh。闒嬯亦 như (giống) thử (đây) 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư