嬷
ma
Hán Việt: ma · Pinyin: mó
Tổng quan
từ địa phương hoặc lỗi thời tương đương với 媽 妈[ma1] cách phát âm Đài Loan [ma1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mó |
|---|---|
| Hán Việt | ma |
| Quảng Đông | maa1 |
| Nhật Bản | BA |
| Chú âm | ㄇㄛˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 嬤
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嬷 老妇 这店家老嬷装得花簇簇地,将个盒盘盛了礼物,双手捧着,一径到妙观肆中来。--《二刻拍案惊奇》 母亲 后来我掌起门户,他嬷便死了。--《花月痕》 嬷嬷 也是里头嬷嬷妈,外头嬷嬷爹的跟着。--《儿女英雄传》 嬷mó ①〈方〉称呼老年妇女。 ②旧时称呼奶妈。
Eng
- CC-CEDICT dialectal or obsolete equivalent of 媽|妈[ma1]|Taiwan pr. [ma1]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 嫫 · 嬤 · 嫫 · 嬤