嬻
Tổng quan
Tổng nét: 18Bộ:nữ 女(+15 nét)Hình thái:⿰女賣Nét bút:フノ一一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: VGWC (女土田金)Unicode:U+5B3BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪥿Không hiện chữ? 𢖏𥖿𣋺𡂝續凟Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | duk6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒谷切,音獨。【說文】媟嬻也。【周語】𨻰侯棄其伉儷,而淫于夏氏,不亦嬻姓矣乎。別作嬻。
Thuyết Văn
媟嬻也。 从女。𧶠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
單言之曰媟、曰嬻。絫言之曰媟嬻。國語。陳侯淫於夏氏。不亦嬻姓矣乎。惟明道本不誤。今人以溝瀆字爲之。瀆行而嬻廢矣。黑部有黷。握持垢也。義亦與嬻別。 徒谷切。三部。
【嬻】 (đốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiết (Nhờn (nhàm nhỡ) yêu ) đốt vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䢱 · 𪥿