嬽
Pinyin: yuān
Tổng quan
Âm Hán Việt:huyên,oanTổng nét: 19Bộ:nữ 女(+16 nét)Nét bút:フノ一丨フ丨丨一丨一丨フ丨丨一フ一ノ丶Thương Hiệt: VWLK (女田中大)Unicode:U+5B3DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 娟𡣬Không hiện chữ? 1. người đẹp2. tốt đẹp3. mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuān |
|---|---|
| Quảng Đông | bei6 |
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Chú âm | ㄩㄢ |
| Hán ngữ Trung cổ | qruen |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 柔和、美好。《說文解字.女部》:「嬽,好也。」《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「柔橈嬽嬽,嫵媚孅弱。」唐.顏師古.注:「嬽嬽,柔屈貌也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嬽yuān 1.见"嬽姗"。
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
好也。 从女。𡚇聲。 讀若蜀郡布名。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上林賦。柔嬈嬽嬽。郭樸曰。皆骨體耎弱長豔皃也。今文選譌作嫚嫚。漢書不誤。史記作嬛嬛、則是別本。按今人所用娟字當卽此。 委員切。十四部。 按糸部、蜀白細布也。其字彗聲。以合韵得音。
【嬽】 (huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𡚇 (𡚇) Nghĩa: hảo (Tốt) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡣬