嬾
lãn
Hán Việt: lãn · Pinyin: lǎn1
Tổng quan
biến thể của 懶 懒[lan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn1 |
|---|---|
| Hán Việt | lãn |
| Quảng Đông | laan5 |
| Nhật Bản | RAN |
| Hàn Quốc | 란 |
| Chú âm | ㄌㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lanx |
| Phản thiết | 洛旱切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lười biếng.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嬾lǎn1.同"懒"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 懶|懒[lan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛旱切。怠也。一曰臥也。女性多怠,故从女。◎按與懶同。 又讀平聲。【蘇軾·次毛滂詩】芋火對嬾殘。【註】嬾,讀若闌。
Thuyết Văn
懈也。 从女。賴聲。 一曰䭆也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
懈者、怠也。集韵、類篇作懈也。怠也。非是。 洛旱切。此音於合韵得之。古音葢在十五部。俗作懶。 大徐作臥也。小徐作臥食。今正。臥部曰。楚謂小嬾曰。从臥食。因之或奪一字、或析爲二字耳。
【嬾】 (lãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 賴 (lại) Phiên thiết: Lạc hạn thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giải (Trễ lười. Pháp Hoa K) vậy Một thuyết khác: 䭆也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 孄 · 孏 · 㦨 · 懶 · 孄 · 孏 · 𰌙 · 懒 · 懶