líng

Pinyin: líng

Tổng quan

Âm Hán Việt:linhTổng nét: 20Bộ:nữ 女(+17 nét)Hình thái:⿱霝女Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨フ一丨フ一フノ一Thương Hiệt: MBRRV (一月口口女)Unicode:U+5B41Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):レイ (rei),リョウ (ryō)Âm Nhật (kunyomi):おんなのあざな (on nanoazana),め (me)Âm Quảng Đông:ling4 靈Không hiện chữ? 𩇄𩆕𠠢靈靈Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Quảng Đôngling4
Nhật BảnONNANOAZANA
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孁líng 1.女子名用字。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。【說文】女字。

Thuyết Văn

女字也。 从女。霝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢婦官十四等中有娱𤫊。𤫊葢可作孁。 郎丁切。十一部。

【孁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 霝 (linh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。霝 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩁻