孂
Pinyin: jiǎo
Tổng quan
Tổng nét: 20Bộ:nữ 女(+17 nét)Hình thái:⿰女簋Nét bút:フノ一ノ一丶ノ一丶フ一一フノ丶丨フ丨丨一Thương Hiệt: VHAT (女竹日廿)Unicode:U+5B42Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𤃾𥶞Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | giu2 |
| Hán ngữ Trung cổ | kemx |
| Phản thiết | 矩鮪切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孂jiǎo 1.竦身示敬貌。 2.材。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居夭切【集韻】舉夭切,𠀤音嬌。【說文】竦身貌。 又【集韻】矩鮪切,音簋。又苦糺切,謳上聲。又兼忝切,音䭑。義𠀤同。 又訖得切,音𦑜。束也。
Thuyết Văn
竦身也。 从女。簋聲。讀若詩糾糾葛屨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
竦者、敬也。从立束。自申束也。竦身取自申之意。凡言夭矯者、當用此字。 讀如此糾字。簋字古音正如是。在三部。今孂居夭切。音之轉也。
【孂】 (cyêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 簋 (quỹ) Phiên thiết: Cư yêu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 夭 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' Suy luận: cao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tủng (Kính. Như {tủng tức}) thân (Mình) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤃾 · 𥶞