孅
Pinyin: xiān
Tổng quan
hư 纖 (bộ 糸).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiān |
|---|---|
| Quảng Đông | cim1 |
| Nhật Bản | KAYOWAI |
| Hàn Quốc | 섬 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siem |
| Phản thiết | 千廉切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.細小、細微。通「纖」。《漢書.卷二四.食貨志》:「古之治天下,至孅至悉。」 2.柔細、纖巧。《文選.司馬相如.上林賦》:「柔橈嫚嫚,嫵媚孅弱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孅xiān 1.细,小。
Eng
- CC-CEDICT cunning|slender
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】息廉切【集韻】【韻會】【正韻】思廉切,𠀤音韱。【說文】銳細也。與纖通。【前漢·食貨志】古之治天下,至孅至悉。【王吉傳】孅介有不具者。又弱也。【司馬相如·上林賦】嫵媚孅弱。 又人名。孅阿,古善御者。【司馬相如·子虛賦】孅阿爲御。 又【集韻】千廉切,音韱。孅趨,巧佞也。【史記·日者傳】季主曰:公所謂賢者,皆可羞,𤰞疵而前,孅趨而言。
Thuyết Văn
兌細也。 从女。韱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
兌各本作銳。集韵、類篇皆作兌。兌者、悅也。漢書曰。古之治天下。至孅至悉也。孅與纖音義皆同。古通用。 息廉切。七部。
【孅】 (tiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: Tức liêm thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: tiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đoái (Quẻ {Đoái}) tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư