Tổng quan

Tổng nét: 21Bộ:nữ 女(+18 nét)Hình thái:⿰女巂Nét bút:フノ一丨フ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶丨フ丨Thương Hiệt: VUOB (女山人月)Unicode:U+5B48Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡣸Không hiện chữ? 𡿀𡄴纗𫘱𫔔𫄹䪎㽯㔒𪋸𪈥𩽨𨏳𧢧𧟃𦢿𥍋𤮰𤣑𢥘驨鑴酅讗觿蠵瓗欈攜儶巂Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai3
Nhật BảnOROKADESHINAOTSUKURU
Hán ngữ Trung cổghrueh
Phản thiết呼恚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】移尒切【集韻】演尒切,𠀤音酏。【說文】愚贛多態。 又北方神名。【王逸·九思】回朅兮北逝,遇神孈兮宴娭。 又【廣韻】以水切【集韻】愈水切,𠀤音唯。又胡卦切,音畫。又呼恚切,音毀。義𠀤同。一曰過也。 又【集韻】山垂切,音䪎。又翾規切,音睢。又尹捶切,音䔺。又羽委切,音蔿。義𠀤同。

Thuyết Văn

愚戇多態也。 从女。巂聲。讀若隓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戇者、愚也。愚者、戇也。 式吹切。篇、韵移爾胡卦二切。十六部。隓篆文作𡐦。十六十七合音冣近。

【孈】(dĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: 式吹切 → thức + xuy | Đọc như: 隓 (đoạ) Nghĩa: 愚戇多態 vậy。 từ nữ (nữ)。巂 thanh。 đọc như 隓。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡣸