Tổng quan

biến thể cũ của 懶 懒[lan3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglaan5
Chú âmㄌㄢˇ

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 懶|懒[lan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同嬾。【後漢·王丹傳】每歲農時,丹載酒肴,於田閒候勤者勞之,其墯孏者恥不致。丹皆兼功自厲。 考證:〔【後漢·王丹傳】每歲農時,丹載酒肴,田間勤苦者勞之,其惰孏者恥不致。〕 謹照原文田間上增於字。勤苦改候勤。惰改墯。恥改恥。致改致。下增丹皆兼功自厲六字以足文義。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𮰾