Tổng quan

Thận trọng từ việc nhỏ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzyun2
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Chú âmㄓㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcjyenx
Phản thiết主兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT (Internet slang) the three 子's that symbolize success in life: a house, a car and a wife (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] and 妻子[qi1 zi5])|(archaic) cautious|cowardly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】旨兗切【集韻】主兗切,𠀤音剸。【說文】謹也,从三子。【廣韻】孤露可憐也。 又【集韻】以轉切,聲近軟。【正字通】據史漢,吾王,孱王也。韋昭曰:孱,仁謹貌。《方言》冀州人謂懦弱曰孱。孨當與孱通。又《六書統》𡥦與進同義。朱謀㙔曰:羣兒聚弄爭先,因其弱而不前者,借爲孱弱字。 又【廣韻】莊眷切【集韻】雛戀切,𠀤音饌。義同。

Thuyết Văn

謹也。 从三字。 凡孨之屬皆从孨。讀若翦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大戴禮曰。博學而孱守之。正謂謹也。引申之義爲弱小。史記。吾王孱王也。韋昭曰。仁謹皃。與許合。孟康曰。冀州人謂愞弱爲孱。此引申之義。其字則多叚孱爲孨。 會意。服䖍音鉏閑反。孟康音如潺湲之潺。見十四部。 旨沇切。十四部。

【孨】(chuyển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 三字 (tam + tự) Phiên thiết: 旨沇切 → chỉ + duyện | Đọc như: 翦 (tiễn) Nghĩa: 謹 vậy。 từ 三字。Phàm các chữ thuộc bộ 孨 đều từ 孨。 đọc như 翦。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư