孴
Pinyin: nǐ
Tổng quan
Đông đúc. Nhiều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ji5 |
| Hán ngữ Trung cổ | jip |
| Phản thiết | 魚紀切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眾多。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「芝栭羅以戢孴,枝牚杈枒而斜據。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】牛起切【集韻】偶起切【類篇】魚紀切,𠀤音擬。【說文】盛貌。【玉篇】又衆多貌。【王延壽·魯靈光殿賦】芝栭攢羅以戢孴。【杜甫·朝享大淸宮賦】羅詭異以戢孴。 又入聲。【韻會】弋入切,音翊。義同。【集韻】籀作𡥨,或作𡥦。
Thuyết Văn
盛皃。 从孨。从日。讀若薿薿。一曰若存。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
文𨕖靈光殿賦曰。芝、栭欑羅以戢孴。李注。戢孴、衆皃。 今魚紀切。李善乃立切。
【孴】 (nghĩ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 孨 (chuyển) + 日 (nhật ⟨nhựt⟩ (Mặt trời.)) Phiên thiết: Ngư kỉ thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 紀 (kỉ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nghĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) mạo Một thuyết khác: 若存
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 孨 · 𡥦 · 𡥨 · 𡦏 · 孨