孶
tư
Hán Việt: tư
Tổng quan
biến thể cũ của 孳[zi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tư |
|---|---|
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | UMU |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tư tư} [孶孶] chăm chăm. Một âm là {tứ}. Nhiều. Như {tứ nhũ} [孶乳] sinh nở đông đúc.;
Eng
- CC-CEDICT old variant of 孳[zi1]
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
孶孶、彶彶生也。 从子。茲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孶孶二字各本無。今依玄應書補。攴部孜下曰。孜孜、彶彶也。此云孶孶、彶彶生也。孜孶二字古多通用。堯典。鳥獸孶尾。某氏傳曰。乳化曰孶。然則蕃生之義當用孶。故从茲。無怠之義當用孜。故从攴。 按此篆从艸木多益之茲。猶水部之茲也。形聲中有會意。五經文字云从茲。非也。茲本在先韵耳。子之切。亦音字。一部。凡許書茲滋鷀孶慈鎡各本篆體皆謬。今皆更正。
【孶】(tư) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 子 (tí) | Thanh phù (聲符): 茲 (tư) Phiên thiết: 子之切 → tí + chi Nghĩa: 孶孶、彶彶sinh (sinh ra) vậy。 từ tử (con)。茲 thanh。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 孳