mián miên

Hán Việt: miên · Pinyin: mián

Tổng quan

bộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 寶蓋 宝盖[bao3 gai4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmián
Hán Việtmiên
Quảng Đôngmin4
Nhật BảnYANE
Chú âmㄅㄠˇ
Hán ngữ Trung cổmjen
Baxter-Sagartme[ŋ]
Hán ngữ Thượng cổme[ŋ]
Phản thiết彌延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lợp trùm nhà ngoài với nhà trong.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種四面有牆,上有覆蓋,內有堂有室的深屋。《說文解字.宀部》:「宀,交覆深屋也。」清.段玉裁.注:「古者屋四注,東西與南北,皆交覆也,有堂有屋,是為深屋。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宀mián 1.房屋。 2.指状如屋顶的篷盖设施。

Eng

  • CC-CEDICT roof radical (Kangxi radical 40), occurring in 家, 定, 安 etc, referred to as 寶蓋|宝盖[bao3 gai4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】武延切【集韻】彌延切,𠀤音綿。【說文】交覆深屋也。【田藝衡曰】古者穴居野處,未有宮室,先有宀,而後有穴。宀,當象上阜高凸,其下有𠕄可藏身之形,故穴字从此。室家宮宁之制,皆因之。

Thuyết Văn

交覆𥥍屋也。 象形。 凡宀之屬皆从宀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古者屋四注。東西與南北皆交覆也。有堂有室是爲深屋。自部下曰。宀宀、不見也。是則宀宀謂深也。 象兩下之形。亦象四注之形。武延切。古音當在十二部。

【宀】 (miên) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 宀 (miên (Lợp trùm nhà ngoài v)) Phiên thiết: Vũ duyên thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: miền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giao (Chơi. Như {giao du} ) phúc (Lật lại. Kẻ nào hay )𥥍 ốc (Nhà ở.) vậy。 tượng hì…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư